quonset hut
/'kwɔnsit'hʌt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà tôn lắp ghép, nhà tôn vòm: Một kiểu nhà tiền chế, di động, có khung kim loại và mái hình bán nguyệt (nửa vòng tròn), thường được lợp bằng tôn lượn sóng. Nó được thiết kế để dễ dàng lắp ráp và tháo dỡ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The army used quonset huts as barracks during the war. (Quân đội đã sử dụng những nhà tôn lắp ghép làm doanh trại trong chiến tranh.)
- After the hurricane, temporary quonset huts were erected to shelter the displaced families. (Sau cơn bão, những ngôi nhà tôn tạm thời đã được dựng lên để che chở cho các gia đình mất nhà.)
- The company's warehouse is located in a large quonset hut on the outskirts of town. (Nhà kho của công ty nằm trong một nhà tôn vòm lớn ở ngoại ô thị trấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ "quonset hut" thường gắn liền với kiến trúc quân sự, công nghiệp hoặc nhà ở tạm thời thời kỳ Thế chiến thứ II và sau đó. Ngày nay, nó có thể được dùng để chỉ các công trình có hình dáng tương tự dùng làm nhà kho, xưởng sản xuất, hoặc thậm chí là nhà ở có phong cách độc đáo.
Biến thể và từ gần giống
- Nissen hut (danh từ): Một kiểu nhà tiền chế tương tự có nguồn gốc từ Anh, cũng có mái hình bán nguyệt bằng kim loại. "Quonset hut" là phiên bản của Mỹ dựa trên thiết kế "Nissen hut".
- Prefabricated building (danh từ): Công trình xây dựng lắp ghép (từ tổng quát hơn).
- Corrugated iron hut (danh từ cụm): Nhà tôn (mô tả bằng vật liệu).
Từ đồng nghĩa
- Prefab hut: Nhà lắp ghép.
- Half-cylinder hut: Nhà hình bán trụ (mô tả hình dáng).
Thông tin thêm
- Từ "Quonset" bắt nguồn từ Quonset Point, Rhode Island, Hoa Kỳ, nơi những căn nhà kiểu này được sản xuất lần đầu tiên cho Hải quân Mỹ trong Thế chiến thứ II.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tôn lắp tháo được (thường để làm trại lính)